Nắm thông tin chất lượng không khí để bảo vệ sức khỏe của bạn!

Dữ liệu Trạm Quan trắc

Dữ liệu quan trắc môi trường không khí - 7th 2026

STT Mã số Tên AQI Nhóm thông số vật lý Nhóm thông số hóa học
Nhiệt độ (°C) Độ ẩm (%) Tiếng ồn (dBA) Bụi TSP (μg/m³) Bụi Pb (μg/m³) SO₂ (μg/m³) CO (μg/m³)
1 KH1 Khu dân cư giữa khu vực mỏ than Bá Sơn và mỏ than Khánh Hòa 113 31.1 68.7 64.8 0.132 0.18 0.048 1.883
2 KH2 Cổng khu du lịch Hồ Núi Cốc 166 22.4 80.2 63.3 0.133 0.23 0.079 1.581
3 KH3 Khu dân cư (gần nhà máy xử lý chất thải công nghiệp của Công ty CP Vương Anh) 148 26.4 84.1 70.4 0.111 0.2 0.074 2.181
4 KH4 Khu dân cư gần Bãi rác thải Đá Mài 143 28.1 60.5 63.2 0.124 0.24 0.035 1.555
5 KH5 Khu dân cư Núi Voi, phường Chùa Hang 108 33.6 66.9 72.6 0.116 0.17 0.058 2.428
6 KH6 Khu dân cư tại ngã ba Quán Triều 96 24 76.1 62.3 0.145 0.14 0.03 2.308
7 KH7 Khu dân cư tại công trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 92 24.1 78.7 73.6 0.099 0.13 0.069 1.975
8 KH8 Khu vực Trạm quan trắc không khí tự động 138 20.6 69.8 66 0.093 0.23 0.035 1.902
9 KH9 Khu vực Trường Mầm non Cam Giá (cạnh đê Gang Thép) 95 22.9 64.9 61.6 0.143 0.1 0.063 2.374
10 KH10 UBND phường Gia Sàng 128 34.5 66.8 56.9 0.143 0.21 0.044 2.35
11 KH11 Khu dân cư Tổ 5 phường Phú Xá 160 24.4 80.5 57.5 0.134 0.22 0.064 2.3
12 KH12 Khu dân cư gần cụm công nghiệp số 5, phường Tân Thành 83 29.7 64.2 73.6 0.091 0.12 0.059 2.428

Dữ liệu Quan trắc Nhà máy

STT Mã số Tên AQI Nhóm thông số vật lý Nhóm thông số hóa học
Nhiệt độ (°C) Độ ẩm (%) Tiếng ồn (dBA) Bụi TSP (μg/m³) Bụi Pb (μg/m³) SO₂ (μg/m³) CO (μg/m³)
1 KLV.05 Luu Xa Cement Plant 134 32.7 63 82.6 0.218 0.16 0.078 2.476
2 KLV.04 Quan Trieu Cement Joint Stock Company 138 32.4 64 75 0.178 0.23 0.052 2.577
3 KLV.03 Quang Son Cement One Member Limited Liability Company 183 32.4 61 80.6 0.167 0.32 0.075 2.489
4 KLV.02 La Hien Cement Plant 163 32.4 61 74.9 0.192 0.28 0.102 2.303
5 KLV.01 Cao Ngan Cement Joint Stock Company 168 32.6 63 84.8 0.2 0.29 0.095 3.449

Thông tin cơ bản về AQI đối với Ozone và Bụi mịn

Màu AQI hàng ngày Mức độ cảnh báo Giá trị chỉ số Mô tả chất lượng không khí
Xanh lá Tốt 0 đến 50 Chất lượng không khí đạt yêu cầu, ô nhiễm không khí ít hoặc không gây rủi ro.
Vàng Trung bình 51 đến 100 Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, có thể có rủi ro đối với một số người, đặc biệt là những người nhạy cảm bất thường với ô nhiễm không khí.
Cam Có hại cho nhóm nhạy cảm 101 đến 150 Các thành viên thuộc nhóm nhạy cảm có thể gặp ảnh hưởng đến sức khỏe. Công chúng nói chung ít có khả năng bị ảnh hưởng.
Đỏ Có hại cho sức khỏe 151 đến 200 Một số người trong công chúng có thể gặp ảnh hưởng đến sức khỏe; các thành viên thuộc nhóm nhạy cảm có thể gặp ảnh hưởng nghiêm trọng hơn.
Tím Rất có hại cho sức khỏe 201 đến 300 Cảnh báo sức khỏe: Nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe tăng cao đối với tất cả mọi người.
Nâu sẫm Nguy hại Từ 301 trở lên Cảnh báo tình trạng khẩn cấp về sức khỏe: mọi người đều có khả năng bị ảnh hưởng cao hơn.